TanroDictionary Sổ từ

acyesis

/əˈsaɪsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thụ thai, sự không kết quả.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor discussed acyesis after the failed cycle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép