TanroDictionary Sổ từ

adage

/ˈædɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ.danh từ

Ví dụ

  1. The old adage still guides many workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép