Nghĩa tiếng Việt
- Khoan thai.tính từ
- Nhịp khoan thai.danh từ
- Tên một họdanh từ
Tiếng Nhật
- アダージョ(âm nhạc) adagio, nhịp chậm
Ví dụ
-
The adagio result helped everyone.
-
A adagio helped the team.
-
Adagio is a family name here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép