Nghĩa tiếng Việt
- Rắn như kim cương.tính từ
- Cứng rắn, sắt đá, gang thép.tính từ
Tiếng Nhật
- 金剛こんごうkim cương (chất bất hoại)
Ví dụ
-
The ring looked adamantine in the light.
-
Her adamantine will kept the group moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép