Nghĩa tiếng Việt
- Cứng rắn.D
Tiếng Nhật
- 頑としてがんとしてmột mực, cương quyết, ngoan cố
Ví dụ
-
They worked adamantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædəməntli/
They worked adamantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép