Nghĩa tiếng Việt
- Con người.danh từ
- Người thuộc phái ở truồng.danh từ
Ví dụ
-
Every adamite needs food, water, and rest.
-
The adamite group lived apart from the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép