TanroDictionary Sổ từ

adaptability

/əˌdæptəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào.danh từ
  2. Khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp.danh từ
  3. Khả năng thích nghi, khả năng thích ứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This tool has great adaptabiliti for many parts.

  2. Her adaptabiliti helped her fix the old plan.

  3. Good adaptabiliti helps new students settle in.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép