Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào.danh từ
- Khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp.danh từ
- Khả năng thích nghi, khả năng thích ứng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This tool has great adaptabiliti for many parts.
-
Her adaptabiliti helped her fix the old plan.
-
Good adaptabiliti helps new students settle in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép