Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào.danh từ
- Khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp.danh từ
- Khả năng thích nghi, khả năng thích ứng.danh từ
Ví dụ
-
The adaptableness of the strap made it easy to fit.
-
His adaptableness made the repair simple.
-
Adaptableness helps people handle change well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép