Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adapt.động từ
Ví dụ
-
She is adapting to the new schedule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədˈæptɪŋ/
She is adapting to the new schedule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép