Nghĩa tiếng Việt
- Bộ cân bằng điều ứng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the adaptive equalizer yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˌlɑɪzɜː/
She saw the adaptive equalizer yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép