TanroDictionary Sổ từ

adaxial

/ˌæˈdæksiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng trục, bên trục, gần trục, dính trục.tính từ

Ví dụ

  1. The adaxial side of the leaf is brighter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép