Nghĩa tiếng Việt
- Hướng trục, bên trục, gần trục, dính trục.tính từ
Ví dụ
-
The adaxial side of the leaf is brighter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæˈdæksiəl/
The adaxial side of the leaf is brighter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép