Nghĩa tiếng Việt
- Người cộng, máy cộng.danh từ
- Rắn vipe.danh từ
Ví dụ
-
The adder made the sum in seconds.
-
A small adder rested near the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép