Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của addictđộng từ
- Say mê, nghiện.tính từ
Ví dụ
-
He learned to addicted the tool.
-
The plan looked addicted in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép