Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về cộng tính.danh từ
Ví dụ
-
She saw the additive attribute yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈætrəˌbjuːt/
She saw the additive attribute yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép