Nghĩa tiếng Việt
- Cộng tính.danh từ
Ví dụ
-
The sum had clear additiviti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdɪtɪvɪti/
The sum had clear additiviti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép