Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của addleđộng từ
Ví dụ
-
Too much noise addles my focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædəlz/
Too much noise addles my focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép