Nghĩa tiếng Việt
- Có thể viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng... ).tính từ
Ví dụ
-
That story has an adduceable reason for the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdʌsiːəbəl/
That story has an adduceable reason for the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép