TanroDictionary Sổ từ

adduction

/əˈdəkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khép (cơ).danh từ
  2. Sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng... ).danh từ

Ví dụ

  1. The adduction of the arm was painful.

  2. He gave adduction for his answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép