Nghĩa tiếng Việt
- Sự khép (cơ).danh từ
- Sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng... ).danh từ
Ví dụ
-
The adduction of the arm was painful.
-
He gave adduction for his answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép