Nghĩa tiếng Việt
- Xem adept: Người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì)DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry adeptly points to adept.
/ˈæˌdɛptli/
adeptly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem adept.
The entry adeptly points to adept.