Nghĩa tiếng Việt
- Sự đủ, sự đầy đủ.danh từ
- Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.danh từ
Tiếng Nhật
- 適否てきひsự thích hợp hay không
Ví dụ
-
The report showed the adequacy of the supplies.
-
Her answer lacked adequacy for the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép