TanroDictionary Sổ từ

adequacy

/ˈædɪkwəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đủ, sự đầy đủ.danh từ
  2. Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report showed the adequacy of the supplies.

  2. Her answer lacked adequacy for the task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép