Nghĩa tiếng Việt
- Sự san bằng.danh từ
- Vật tương đương; điều tương đương.danh từ
Ví dụ
-
The new tax plan aims at adequate adequation.
-
The adequation was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép