TanroDictionary Sổ từ

adherer

/ədˈhɪrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.danh từ
  2. Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết... ).danh từ
  3. Dính chặt, bám chặt.tính từ
  4. Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.tính từ

Ví dụ

  1. Each adherer supported the same teacher.

  2. She was a strong adherer to the method.

  3. The paint was adherer on the wet wall.

  4. His work is adherer to the main theme.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép