TanroDictionary Sổ từ

adhering

/ædhˈiərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adhere.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is adhering to the plan closely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép