Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adhere.động từ
Tiếng Nhật
- 接着せっちゃくsự dính kết, dán, gắn kết
Ví dụ
-
He is adhering to the plan closely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép