Nghĩa tiếng Việt
- Đường đoạn nhiệt.danh từ
Ví dụ
-
The adiabat showed no heat change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdaɪəˌbæt/
The adiabat showed no heat change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép