Nghĩa tiếng Việt
- Xin từ biệt!O
Tiếng Nhật
- アディオスtạm biệt
Ví dụ
-
They typed adios before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːdiˈoʊs/
They typed adios before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép