Nghĩa tiếng Việt
- Chứng phát phì.danh từ
Ví dụ
-
The doctor warned him about adiposis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌædɪˈpoʊsɪs/
The doctor warned him about adiposis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép