Nghĩa tiếng Việt
- Cửa; lỗ mở.danh từ
Ví dụ
-
The box had a tiny aditus for air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædɪtəs/
The box had a tiny aditus for air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép