TanroDictionary Sổ từ

adjacence

/ˈædʒəsəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gần kề, sự kế liền.danh từ

Ví dụ

  1. The adjacence of the houses made noise travel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép