Nghĩa tiếng Việt
- Sự gần kề, sự kế liền.danh từ
Ví dụ
-
The adjacence of the houses made noise travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædʒəsəns/
The adjacence of the houses made noise travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép