Nghĩa tiếng Việt
- Sự gần kề, sự kế liền.danh từ
Tiếng Nhật
- 隣接りんせつsự kề cận, tiếp giáp
Ví dụ
-
The adjacency of the rooms made sharing easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdʒeɪsəntsi/
The adjacency of the rooms made sharing easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép