TanroDictionary Sổ từ

adjacency

/əˈdʒeɪsəntsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gần kề, sự kế liền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The adjacency of the rooms made sharing easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép