Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với một tính từ, theo cách thức của một tính từD
Ví dụ
-
She answered adjectivally and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌædʒɪkˈtɑɪvəlli/
She answered adjectivally and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép