Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của adjournđộng từ
Ví dụ
-
The judge adjourned the hearing early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədʒˈɜːnd/
The judge adjourned the hearing early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép