TanroDictionary Sổ từ

adjourning

/ədʒˈɜːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjourn.động từ

Ví dụ

  1. They are adjourning the meeting until Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép