Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjourn.động từ
Ví dụ
-
They are adjourning the meeting until Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədʒˈɜːnɪŋ/
They are adjourning the meeting until Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép