TanroDictionary Sổ từ

adjudging

/əˈdʒʌdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjudge.động từ

Ví dụ

  1. They were adjudging the contest results carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép