TanroDictionary Sổ từ

adjunct

/ˈædʒʌŋkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc.danh từ
  2. Người phụ việc, phụ tá.danh từ
  3. Định ngữ; bổ ngữ.danh từ
  4. (thuộc) tính không bản chất.danh từ
  5. Phụ vào; phụ thuộc.tính từ
  6. Phụ, phụ tá.tính từ

Ví dụ

  1. A small fan was an adjunct to the heater.

  2. She works as an adjunct in the office.

  3. The noun needs an adjunct in this sentence.

  4. That was an adjunct detail, not the main point.

  5. The adjunct room was used for storage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép