Nghĩa tiếng Việt
- Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc.danh từ
- Người phụ việc, phụ tá.danh từ
- Định ngữ; bổ ngữ.danh từ
- (thuộc) tính không bản chất.danh từ
- Phụ vào; phụ thuộc.tính từ
- Phụ, phụ tá.tính từ
Ví dụ
-
A small fan was an adjunct to the heater.
-
She works as an adjunct in the office.
-
The noun needs an adjunct in this sentence.
-
That was an adjunct detail, not the main point.
-
The adjunct room was used for storage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép