Nghĩa tiếng Việt
- Bắt thề, bắt tuyên thệ.động từ
- Khẩn nài, van nài.động từ
Ví dụ
-
They adjured him to tell the truth.
-
I adjure you to stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép