Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.danh từ
Ví dụ
-
A adjustable peg system helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdʒəstəbəˈlpeˈɡsɪstəm/
A adjustable peg system helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép