TanroDictionary Sổ từ

adjusting

/əˈdʒəstin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chỉnh (d).động từ

Ví dụ

  1. She is adjusting the chair to sit more comfortably.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép