TanroDictionary Sổ từ

adjutage

/əˈdʒuːtɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống vòi (ống nhỏ lắp vào miệng vòi máy nước để lấy nước).danh từ

Ví dụ

  1. Water rushed through the adjutage quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép