Nghĩa tiếng Việt
- Ống vòi (ống nhỏ lắp vào miệng vòi máy nước để lấy nước).danh từ
Ví dụ
-
Water rushed through the adjutage quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdʒuːtɪdʒ/
Water rushed through the adjutage quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép