Nghĩa tiếng Việt
- Giúp đỡ, phụ tá, giúp ích.tính từ
- Người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích.danh từ
Ví dụ
-
The new tool is adjuvant to the main machine.
-
A good map is a useful adjuvant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép