TanroDictionary Sổ từ

adman

/ˈædmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên viết quảng cáo, người chuyên vẽ quảng cáo, người làm nghề quảng cáo (hàng... ).danh từ

Ví dụ

  1. The adman wrote a catchy line for the ad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép