Nghĩa tiếng Việt
- Sự quy định từng phần, sự chia phần.danh từ
Tiếng Nhật
- 裁量さいりょうquyền tự quyết; sự tuỳ ý định đoạt
Ví dụ
-
The admeasurement took several hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép