Nghĩa tiếng Việt
- Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.động từ
Ví dụ
-
She administrates the small clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æˈdmɪnɪˌstreɪt/
She administrates the small clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép