TanroDictionary Sổ từ

administrative

/ədˈmɪnɪstrətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành chính, (thuộc) quản trị.tính từ
  2. Chính quyền, (thuộc) nhà nước.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She works in an administrative office.

  2. She works in the administrative office of the city.

  3. administrative affairs

    công việc nhà nước, công việc quản lý

  4. administrative power

    chính quyền

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép