Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý.danh từ
- Người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị.danh từ
- Người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).danh từ
- Ban giám hiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The administrator fixed the schedule.
-
The administrator spoke at the meeting.
-
The administrator managed the inherited house.
-
The administrator approved the school event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép