TanroDictionary Sổ từ

administrator

/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quản lý.danh từ
  2. Người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị.danh từ
  3. Người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).danh từ
  4. Ban giám hiệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The administrator fixed the schedule.

  2. The administrator spoke at the meeting.

  3. The administrator managed the inherited house.

  4. The administrator approved the school event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép