Nghĩa tiếng Việt
- Bà quản lý.danh từ
- Người đàn bà cầm quyền hành chính, người đàn bà cầm quyền cai trị.danh từ
- Bà quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).danh từ
Ví dụ
-
The administratrices met to review the plan.
-
The administratrices managed the office well.
-
The administratrices handled the estate files.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép