Nghĩa tiếng Việt
- Đáng phục, đáng ngưỡng mộ.D
Ví dụ
-
The plan was admirabli simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædmərəbli/
The plan was admirabli simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép