TanroDictionary Sổ từ

admiration

/ˌædməˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngắm nhìn một cách vui thích.danh từ
  2. Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng.danh từ
  3. Người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng.danh từ
  4. Sự cảm thán.danh từ
  5. Sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She watched the flowers with admiration.

  2. The child looked at the pianist with admiration.

  3. He became an admiration among young readers.

  4. She looked at the painting with great admiration.

  5. To my admiration, the answer was simple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép