Nghĩa tiếng Việt
- Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng.danh từ
- Người say mê (một người đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
He is an admirer of her work.
-
She had a secret admirer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép