Nghĩa tiếng Việt
- Khâm phục, thán phục, ngưỡng mộ.D
Ví dụ
-
The child looked admiringli at the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədˈmaɪərɪŋli/
The child looked admiringli at the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép