Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admitđộng từ
Ví dụ
-
She admits she was wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədˈmɪts/
She admits she was wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép